Xe ben

  Xe tải thùng

  Xe trộn bê tông

  Xe đầu kéo

  Xe tải Chassis

  Xe chuyên dụng

  Máy xúc lật

  Máy xúc đào

  Máy lu

  Máy nâng

  Máy ủi

  Máy xúc

  Máy xúc hai đầu

  Máy rải thảm

  Máy san gạt

  Sơmi-rơmoóc CIMC

  Téc chở xi măng CIMC

  Phụ tùng

Hotline: 04.3537 2815


Số lượt truy cập

 Thông tin cần biết
Chứng khoán
Tỷ giá ngoại tệ
Giá vàng
Thời tiết

 Thông tin giỏ hàng
Xin chào Guest 
Tổng giá hiện tại: 0 VND 

 

 Chi tiết sản phẩm

Mã sp: Xe tải ben-Xe tự đổ 18 tấn Dongfeng LZ3330M3
Giá: VND
 Đặt hàng
Công thức bánh xe: 6x4;
Tải trọng thiết kế: 18.000kg;
Tự trọng xe: 15.550kg;
Công suất động cơ: 275KW/375PS;
Hộp số đồng tốc Fuller (My), loại 9 số;
Thùng ben kiểu Volvo, thể tích 16,7m3.
Đặc điểm nổi bật: Cabin nâng điện, ghế hơi.
Động cơ công suất lớn.
Tỷ số truyền cao (5,73) giúp xe vượt tải rất tốt, xe được sử dụng trong mọi địa hình phức tạp và khắc nghiệt nhất.
 

THễNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN DONGFENG MODEL LZ3330M3

Model

LZ3330M3

Nhà máy chế tạo

Dongfeng Liuzhou Motor  Co.,Ltd.

 

Loại

Xe ben tự đổ

Kích thước xe

Dài x Rộng x Cao (mm)

 

 8450 x 2496 x 3370

 

Thùng ben: Thùng ben vát                                

Tôn sàn ben dày     : 14mm*

Tôn thành ben dày : 10 mm*

Kích thước thùng ben 

 Dài x Rộng x Cao (mm)

5600 x 2300 x 1300*

 

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

2020/1860

Chiều dài cơ sở (mm)

3650 + 1350

 

 

Kích thước đầu/đuôi (mm)

1485 / 1675

Khoảng sáng gầm xe nhỏ nhất (mm)

295

 

Tải trọng thiết kế (kg)

18000*

Trọng lượng không tải(kg)/tổng trọng tải

15500/33500

 

 

Các thông số khi xe hoạt động

Tốc độ lớn nhất (km/h)

> 75

Đường kính

vòng quay

nhỏ nhất (m)

< 20

Khả năng leo dốc (%)

> 30

Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

34

Khoảng cách phanh lớn nhất (ở tốc độ 30km/h)(m)

£10

Góc tiếp cận/chuyển hướng

250 /45 0

 

ĐỘNG CƠ

Model

 YC6M375-20

Nhà máy chế tạo

Guangxi Yuchai Machinery Co.,Ltd.

 

Loại

Có turbo tăng áp, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

 

Dung tích làm việc(L)

 

9.839

 

Công suất/Vòng quay (kw/r/min)

275/2100

Mômen xoắn lớn nhất/Vòng quay (N.m/r/min)

1550/1600

 

Suất tiêu hao nhiên liệu thấp nhất (g/kw.h)

< 193

Đường kính ´ hành trình pittong(mm)

120 ´145

Dung tích bình nhiên liệu (L)

320*

 

Bộ ly hợp

Đĩa đơn

Đường kính đĩa(mm)

Æ 430

 

HỘP SỐ

Loại

Hộp số Fuller (Mỹ), đồng tốc, 9 số tiến, 1 số lùi, có chuyển tầng nhanh chậm

 

 

Tỷ số truyền

      1        2           3          4           5           6           7          8        9       số lùi                          

13.04   8.48     6.04       4.39      3.43        2.47      1.76     1.28     1.00    11.77

  

 

Trục sau

Tỷ số truyền động cuối: 5.73

 

Hệ thống lái

Hệ thống lái cơ, trợ lực lái

 

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh điều khiển bằng khí nén

 

HỆ THỐNG TREO

Số lá nhíp trước: 9 lá*

Hệ thống treo trước là hệ thống treo phi độc lập, hệ thống treo sau là hệ thống treo cân bằng

 

Số lá nhíp sau: 11 lá*

 

Bánh xe

8.05v-20

Cỡ lốp

12.00-20

 

Cabin

Model: M41, một giường nằm, có ghế hơi , cabin nâng điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

 

Trở về đầu trang

|  Trang chủ    |  Giới thiệu    |  Sản phẩm    | Bảo hành   |  Đại lý    |  Liên hệ   |  Sơ đồ tổ chức    |     

Bản quyền thuộc vể Công ty Thương mại Tài chính Hải Âu. 

Trụ sở: 36A Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội     *     Tel: [84-4] 3537 2815 / 3537 2816 / 3537 2817     *     Fax: [84-4] 3537 2814     *     Email: seabird@fpt.vn, admin@haiau.vn

Thiết kế bởi NCTC CO., LTD